HSK 5
密切
mìqiè形动
chặt chẽ; mật thiết; thắt chặt
close; intimate; to strengthen (ties, cooperation etc); closely; intently; carefully; (math.) to osculate
两所学校保持着密切合作。
Liǎng suǒ xué xiào bǎo chí zhe mì qiè hé zuò.
The two schools maintain close cooperation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.