HSK 5
宽
kuān形名(动)
rộng; rộng rãi; khoan dung
wide; broad; loose; relaxed; lenient; surname Kuan
这条河有五十多米宽。
Zhè tiáo hé yǒu wǔ shí duō mǐ kuān.
This river is more than fifty meters wide.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (5(6)) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.