HSK 5
薄
báo形
mỏng; lạnh nhạt; yếu
thin; cold in manner; indifferent; weak; light; infertile; surname Bo
这本书很薄带着很方便。
Zhè běn shū hěn báo dài zhe hěn fāng biàn.
This book is thin and convenient to carry.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.