HSK 5
安装
ānzhuāng动
lắp đặt
to install; to erect; to fix; to mount
师傅明天来安装空调。
Shī fu míng tiān lái ān zhuāng kōng tiáo.
The technician will install the air conditioner tomorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.