HSK 5
大力
dàlì名副
hết sức; mạnh mẽ
energetically; vigorously
政府正在大力改善交通。
Zhèng fǔ zhèng zài dà lì gǎi shàn jiāo tōng.
The government is vigorously improving transportation.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.