HSK 5
增
zēng动
tăng; thêm
(bound form) to increase; to augment; to add to
今年来这里的游客人数大增。
Jīn nián lái zhè lǐ de yóu kè rén shù dà zēng.
The number of visitors here increased sharply this year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.