HSK 5
图书
túshū名
sách
books (in a library or bookstore)
这家书店主要卖儿童图书。
Zhè jiā shū diàn zhǔ yào mài ér tóng tú shū.
This bookstore mainly sells children's books.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.