HSK 5
嘴巴
zuǐba名
miệng
mouth; slap in the face
吃饭时别把嘴巴张太大。
Chī fàn shí bié bǎ zuǐ ba zhāng tài dà.
Do not open your mouth too wide while eating.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.