HSK 5
发起
fāqǐ动
khởi xướng; phát động; mở đầu
to originate; to initiate; to launch (an attack, an initiative etc); to start
社区发起了保护环境的活动。
Shè qū fā qǐ le bǎo hù huán jìng de huó dòng.
The community launched an environmental protection activity.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.