HSK 5
发明
fāmíng动名
phát minh; sáng chế
to invent; an invention
电话是很重要的发明。
Diàn huà shì hěn zhòng yào de fā míng.
The telephone is an important invention.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.