HSK 5
发表
fābiǎo动
công bố; đăng; phát biểu
to issue; to publish
她在报纸上发表了一篇文章。
Tā zài bào zhǐ shàng fā biǎo le yì piān wén zhāng.
She published an article in the newspaper.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.