HSK 5
生动
shēngdòng形
sinh động; sống động
(of descriptions, writing etc) vivid; lively
老师把这个故事讲得很生动。
Lǎo shī bǎ zhè ge gù shi jiǎng dé hěn shēng dòng.
The teacher told this story vividly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.