HSK 5
亲切
qīnqiè形
thân thiện; gần gũi; thân thiết
amiable; cordial; close and dear; familiar
新老师说话很亲切。
Xīn lǎo shī shuō huà hěn qīn qiè.
The new teacher speaks in a friendly manner.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.