HSK 5
乘务员
chéngwùyuán名
tiếp viên; nhân viên phục vụ
attendant on an airplane, train, boat etc
乘务员正在帮助老人放行李。
Chéng wù yuán zhèng zài bāng zhù lǎo rén fàng xíng lǐ.
The attendant is helping an elderly passenger stow luggage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.