HSK 5
难得
nándé形
hiếm có; khó có được; hiếm khi
seldom; rare; hard to come by
大家难得一起吃顿饭。
Dà jiā nán dé yì qǐ chī dùn fàn.
It is rare for everyone to share a meal.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.