HSK 5
量
liàng名
lượng; số lượng; dung lượng
quantity; amount; capacity; to estimate
每天吃盐的量不能太多。
Měi tiān chī yán de liàng bù néng tài duō.
The amount of salt eaten each day should not be too high.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.