HSK 5
重大
zhòngdà形
trọng đại; nghiêm trọng
great; important; major; significant
学校将作出一项重大决定。
Xué xiào jiāng zuò chū yí xiàng zhòng dà jué dìng.
The school will make a major decision.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.