HSK 5
路线
lùxiàn名
tuyến đường; lộ trình
itinerary; route; political line (e.g. right revisionist road)
导游先介绍明天的路线。
Dǎo yóu xiān jiè shào míng tiān de lù xiàn.
The guide first introduced tomorrow's route.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.