HSK 5
节省
jiéshěng动
tiết kiệm
saving; to save; to use sparingly; to cut down on
坐地铁能节省不少时间。
Zuò dì tiě néng jié shěng bù shǎo shí jiān.
Taking the subway can save quite a lot of time.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.