HSK 5
甜品
tiánpǐn名
món tráng miệng
dessert
这家店的甜品不太甜。
Zhè jiā diàn de tián pǐn bú tài tián.
The desserts in this shop are not overly sweet.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.