HSK 5
品质
pǐnzhì名
chất lượng; phẩm chất
character; intrinsic quality (of a person); quality (of a product or service, or as in "quality of life", "air quality" etc)
我们更关心产品的品质。
Wǒ men gèng guān xīn chǎn pǐn de pǐn zhì.
We care more about product quality.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.