HSK 5
替
tì动介
thay; thay cho
to substitute for; to take the place of; to replace; for
我今天替生病的同事工作。
Wǒ jīn tiān tì shēng bìng de tóng shì gōng zuò.
I am working in place of an ill coworker today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.