HSK 7-9
接替
jiētì动
thay thế; tiếp nhiệm
to replace; to take over (a position or post)
年轻教练将接替原任主教练。
Nián qīng jiào liàn jiāng jiē tì yuán rèn zhǔ jiào liàn.
The young coach will replace the former head coach.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.