HSK 5
明确
míngquè形动
rõ ràng; làm rõ; xác định rõ
clear-cut; definite; explicit; to clarify; to specify; to make definite
老师明确说明了活动要求。
Lǎo shī míng què shuō míng le huó dòng yāo qiú.
The teacher clearly explained the event requirements.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.