HSK 5
明显
míngxiǎn形
rõ ràng; rõ rệt; hiển nhiên
clear; distinct; obvious
两张照片的差别很明显。
Liǎng zhāng zhào piān de chā bié hěn míng xiǎn.
The difference between the two photos is obvious.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.