HSK 5
堵
dǔ动形量
chặn; tắc; nghẹn
to block up (a road, pipe etc); to stop up (a hole); (fig.) (of a person) choked up with anxiety or stress; wall (literary)
早上这条路常常很堵。
Zǎo shang zhè tiáo lù cháng cháng hěn dǔ.
This road is often congested in the morning.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.