HSK 5
大厦
dàshà名
tòa nhà lớn; cao ốc
(used in the names of grand buildings such as 百老汇大厦 Broadway Mansions (in Shanghai) or 帝国大厦 Empire State Building etc)
他的办公室在那座大厦里。
Tā de bàn gōng shì zài nà zuò dà shà lǐ.
His office is in that large building.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.