HSK 5
夜间
yèjiān名
ban đêm
nighttime; evening or night (e.g. classes)
夜间开车更要注意安全。
Yè jiān kāi chē gèng yào zhù yì ān quán.
You need to pay even more attention to safety when driving at night.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.