HSK 5
吵
chǎo形动
cãi nhau; ồn ào
to quarrel; to make a noise; noisy; to disturb by making a noise
孩子们太吵我无法工作。
Hái zi men tài chǎo wǒ wú fǎ gōng zuò.
The children are too noisy for me to work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.