HSK 5
各自
gèzì代
mỗi người; riêng mình
each; respective; apiece
大家各自完成自己的任务。
Dà jiā gè zì wán chéng zì jǐ de rèn wu.
Everyone completed their own task.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.