HSK 5
勇气
yǒngqì名
dũng khí; can đảm
courage
她鼓起勇气走上舞台。
Tā gǔ qǐ yǒng qì zǒu shàng wǔ tái.
She gathered her courage and stepped onto the stage.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.