HSK 5
人物
rénwù名
nhân vật; người nổi bật
person; personage; figure (esp. sb of importance); character (in a play, novel etc); (genre of traditional Chinese painting) figure painting
这个人物在故事中很重要。
Zhè ge rén wù zài gù shi zhōng hěn zhòng yào.
This character is important in the story.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.