HSK 5
事件
shìjiàn名
sự kiện; vụ việc
incident; event
这个事件引起了大家关注。
Zhè ge shì jiàn yǐn qǐ le dà jiā guān zhù.
This incident drew everyone's attention.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.