HSK 4
降温
jiàngwēn动
hạ nhiệt; giảm nhiệt độ
to become cooler; to lower the temperature; cooling; (of interest, activity etc) to decline
明天北方大部分地区会降温。
Míng tiān běi fāng dà bù fen dì qū huì jiàng wēn.
Most northern regions will cool down tomorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.