HSK 4
降低
jiàngdī动
hạ thấp; giảm
to reduce; to lower; to bring down
新方法降低了工作的费用。
Xīn fāng fǎ jiàng dī le gōng zuò de fèi yong.
The new method reduced the cost of the work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.