HSK 4
降价
jiàngjià动
giảm giá; hạ giá
to cut the price; to drive down the price; to get cheaper
这家商店的水果开始降价了。
Zhè jiā shāng diàn de shuǐ guǒ kāi shǐ jiàng jià le.
The fruit in this shop has started to go down in price.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.