HSK 4
降
jiàng动
hạ; giảm; rơi xuống
to drop; to fall; to come down; to descend
从明天开始气温会降很多。
Cóng míng tiān kāi shǐ qì wēn huì jiàng hěn duō.
The temperature will drop a lot starting tomorrow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.