HSK 4
趟
tàng量
lượt; chuyến; lần
to wade; to trample; to turn the soil; classifier for times, round trips or rows; a time; a trip
我今天去了两趟银行。
Wǒ jīn tiān qù le liǎng tàng yín háng.
I made two trips to the bank today.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.