HSK 4
硕士
shuòshì名
thạc sĩ; bằng thạc sĩ
master's degree; person who has a master's degree; learned person
姐姐正在国外读硕士。
Jiě jie zhèng zài guó wài dú shuò shì.
My older sister is studying for a master's degree abroad.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.