HSK 4
看法
kànfǎ名
quan điểm; cách nhìn
way of looking at a thing; view; opinion
大家对这个问题看法不同。
Dà jiā duì zhè ge wèn tí kàn fǎ bù tóng.
Everyone has a different view of this issue.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.