HSK 4
浪漫
làngmàn形
lãng mạn
romantic
他们在海边过了浪漫的一天。
Tā men zài hǎi biān guò le làng màn de yì tiān.
They spent a romantic day by the sea.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.