HSK 4
暖和
nuǎnhuo形动
ấm áp; ấm
warm; nice and warm
房间里开着空调很暖和。
Fáng jiān lǐ kāi zhe kōng tiáo hěn nuǎn huo.
The room is warm with the air conditioner on.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.