HSK 4
偶尔
ǒu’ěr副形
thỉnh thoảng; đôi khi
occasionally; once in a while; sometimes
爸爸偶尔坐地铁去上班。
Bà ba ǒu ěr zuò dì tiě qù shàng bān.
Dad occasionally takes the subway to work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.