HSK 4
旅行
lǚxíng动
du lịch; chuyến đi
to travel; journey; trip
这次旅行让我认识很多朋友。
Zhè cì lǚ xíng ràng wǒ rèn shí hěn duō péng you.
This trip helped me meet many friends.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.