HSK 4
整个
zhěnggè形
toàn bộ; cả
whole; entire; total
整个教室都安静下来。
Zhěng gè jiào shì dōu ān jìng xià lái.
The entire classroom became quiet.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.