HSK 4
改变
gǎibiàn动
thay đổi; biến đổi
to change; to alter; to transform
运动改变了他的生活方式。
Yùn dòng gǎi biàn le tā de shēng huó fāng shì.
Exercise changed his way of life.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.