HSK 4
掉
diào动
rơi; mất; tụt
to fall; to drop; to lag behind; to lose
我的手机从桌上掉了下来。
Wǒ de shǒu jī cóng zhuō shàng diào le xià lái.
My phone fell from the table.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.