HSK 7-9
掉队
diàoduì动
tụt lại; rời đội
to fall behind; to drop out
长跑时他体力不足掉队了。
Cháng pǎo shí tā tǐ lì bù zú diào duì le.
He fell behind during the long run because he lacked stamina.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Xuất hiện ở nhiều cấp (7-9) trong danh sách từ vựng HSK 3.0.