HSK 4
拍
pāi动名
chụp; vỗ; đập
to pat; to clap; to slap; to swat
妹妹喜欢用手机拍照片。
Mèi mei xǐ huan yòng shǒu jī pāi zhào piān.
My younger sister likes taking photos with her phone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.