HSK 4
态度
tàidù名
thái độ; cách ứng xử
manner; bearing; attitude; approach
他的学习态度很认真。
Tā de xué xí tài dù hěn rèn zhēn.
His attitude toward studying is serious.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.